Saturday, 25/01/2020|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử Trường Mầm non A Phường 1
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Công khai thực hiện dự toán thu-chi NS quý 3/2019

Công khai NS quý 3/2019

   Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018
của Bộ Tài chính
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG MẦM NON 3CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHƯƠNG : 622Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
  Phường 3, ngày 09 tháng 10 năm 2019
CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ III/2019
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
         Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
         Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28  tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ
   Trường Mầm non 3 công khai tình hình thực hiện dự toán thu-chi ngân sách quý 3 như sau:
    Đơn vị  tính: đồng
Số TTNội dung Dự toán năm  Ước thực hiện quý III/2019 Ước thực hiện/Dự toán năm( tỷ lệ %)Ước thực hiện quý III năm nay so với cùng kỳ năm trước ( tỷ lệ %)
12                          3                          456
ATổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí    
ISố thu phí, lệ phí    
1Lệ phí    
2Học phí    
 Thu tiền bán trú    
IIChi từ nguồn thu phí được để lại    
1Chi sự nghiệp…………..    
 Chi tiền bán trú    
aKinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
2Chi quản lý hành chính    
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ    
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ    
IIISố phí, lệ phí nộp NSNN                         -                           -    
 Phí B    
 …………..    
BDự toán chi ngân sách nhà nước  2.770.412.270      682.257.378                  24,63                        128,20
INguồn ngân sách trong nước    
1Chi quản lý hành chính    
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ    
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ    
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ    
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề  2.770.412.270      682.257.378                  24,63                        128,20
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên      2.770.412.270         682.257.37824,63                              128
6000Tiền lương      1.370.228.400         335.226.37924,47                              118
6050Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng           44.000.000             9.424.20021,42                              107
6100Phụ cấp lương         724.178.000         221.422.11430,58                              145
6300Các khoản đóng góp         346.236.000           92.257.69526,65                              118
6400Các khoản thanh toán khác cho cá nhân    
6500Thanh toán dịch vụ công cộng           31.000.000             9.108.01329,38 
6550Vật tư văn phòng           24.479.870             7.515.00030,70 
6600Thông tin, tuyên truyền, liên lạc             3.500.000 0,00 
6700Công tác phí           17.400.000             3.600.00020,69                              150
6750Chi phí thuê mướn           15.500.000             3.703.97723,90 
6900Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí thường xuyên           41.000.000 0,00 
7000Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành         130.000.000           41.846.00032,19                              788
7750Chi khác           14.500.000                117.0000,81                              100
6950Mua TSCĐ dùng cho công tác chuyên môn             8.390.000   
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình    
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
5Chi bảo đảm xã hội    
5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
6Chi hoạt động kinh tế    
6.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
6.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường    
7.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
7.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin    
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn    
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao    
11Chi Chương trình mục tiêu    
      
   Ngày 09 tháng 10 năm 2019 
  Thủ trưởng đơn vị 
      
      
      
      
      
      
   Trịnh Thị Thủy 

Tác giả: Trường Mầm non 3
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin Video
Tài liệu
Thống kê truy cập
Hôm nay : 4
Hôm qua : 18
Tháng 01 : 4.475
Tháng trước : 7.000
Năm 2020 : 4.475
Năm trước : 9.968
Tổng số : 14.787