Saturday, 25/01/2020|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử Trường Mầm non A Phường 1
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

4 biểu công khai theo TT36

4 biểu công khai theo TT 36

Biểu mẫu 01

PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ VĨNH LONG

TRƯỜNG MẦM NON 3

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019- 2020

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

+ Nhà trường cung cấp đạt: 75- 80 % ( 900 Kcal)/ ngày

+ Gia đình cần cung cấp: 25%  ( 30- 100 Kcal)/ ngày

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3l/năm.

-Trẻ đạt sức khỏe bình thường theo qui định  của lứa tuổi : 98 % trở lên

- SDD vừa: Dưới 2%.

- Nặng hơn : Dưới 2%.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- Đảm bảo VSATTP/

- 90% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

 - 87 % có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.

- 90 % nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.

- 90 % Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi.

+ Nhà trường cung cấp đạt: 75- 80% ( 1000 Kcal)/ ngày.

 + Gia đình cần cung cấp: 25%

 ( 230 -320 Kcal)/ ngày

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3l/năm.

 -Trẻ đạt sức khỏe bình thường theo qui định  của lứa tuổi : 98 % trở lên

- SDD vừa : Dưới 2%.

- Nặng hơn : Dưới 2%.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần. -

- Đảm bảo VSATTP.

- 95% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 95% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.

- 95 % Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.

- 95% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.

- 100% trẻ mẫu giáo Lá nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN mới, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN mới, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

 - 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- Đạt chuẩn lĩnh vực Phát triển thể chất : đạt  tỉ lệ 95 %.

- Đạt chuẩn lĩnh vực Phát triển nhận thức: đạt  tỉ lệ 91  %.

- Đạt chuẩn lĩnh vực Phát triển ngôn ngữ: đạt   tỉ lệ 94 %.

- Đạt chuẩn lĩnh vực Phát triển tình cảm xã hội: đạt tỉ lệ 97 %.

- Đạt chuẩn lĩnh vực Phát triển thẩm mỹ : đạt  tỉ lệ 93 %.

- Đạt chuẩn lĩnh vực Phát triển thể chất : đạt  tỉ lệ 95,7%.

- Đạt chuẩn lĩnh vực Phát triển nhận thức : đạt  tỉ lệ 92,3 %.

- Đạt chuẩn lĩnh vực Phát triển ngôn ngữ : đạt  - tỉ lệ 94,6 %.

- Đạt chuẩn lĩnh vực Phát triển tình cảm xã hội: đạt tỉ lệ 97,9 %.

- Đạt chuẩn lĩnh vực Phát triển thẩm mỹ : đạt  tỉ lệ 94,2 %.

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Thực hiện chế độ miễn giảm học phí theo Nghị quyết Số: 129/2018/NQ-HĐND; ngày 06 tháng 7 năm 2018 Về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn  tỉnh Vĩnh Long, năm học 2018 – 2019;

 

- Thực hiện chế độ miễn giảm học phí theo Nghị quyết Số: 129/2018/NQ-HĐND; ngày 06 tháng 7 năm 2018 Về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn  tỉnh Vĩnh Long, năm học 2018 – 2019;

- Thực hiện hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ ăn trưa cho đối tượng cận nghèo, hộ nghèo 3- 5 tuổi

 

 

Phường 3, ngày  01 tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

Trần Thị Lạc
 

 

       

Biểu mẫu 02

PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ VĨNH LONG

TRƯỜNG MẦM NON 3

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018- 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

337

 

 

25

80

97

135

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

337

 

 

25

80

97

135

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

337

 

 

25

80

97

135

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

337

 

 

25

80

97

135

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Strẻ cân nặng bình thường

261

 

 

23

67

77

94

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

16

 

 

1

6

4

5

3

Strẻ có chiều cao bình thường

337

 

 

25

80

97

135

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

 

 

 

0

0

0

0

5

Số trẻ thừa cân béo phì

60

 

 

1

7

16

36

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

25

 

 

25

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

312

 

 

 

80

97

135

 

 

Phường 3, ngày  01 tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Trần Thị Lạc
 

Biểu mẫu 03

PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ VĨNH LONG

TRƯỜNG MẦM NON 3

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018- 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

17

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

10

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

2,489,9  m2

7.38

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1.392

4.13

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

408.75

1.21

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

95.37

0.96

4

Diện tích hiên chơi (m2)

325.8

0.97

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

60

1.76

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

50

0.15

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

693/6 lớp

115.5bộ / lớp

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

6/4

1.5/ lớp

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

12

12/2

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập:

  • Máy vi tính.
  • Máy in
  • Máy chiếu
  • Máy phô tô

 

10

 

10

1

1

 

10/10

 

10/10

1/10

1/10

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

 

 

1

Số thiết bị/nhóm (lớp)

 

1/10

 

 

Slượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

6.6

 

95.37

 

0.96

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

 

 

 

         

*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

 

XIV

Kết nối internet

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

 

XVI

Tường rào xây

 

 

 

 

 

 

 

Phường 3, ngày  01tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 


 

 

 

Biểu mẫu 04

PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ VĨNH LONG

TRƯỜNG MẦM NON 3

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018- 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

20

 

 

17

2

1

 

1

12

7

 

20

 

 

1

Nhà trẻ

2

 

 

1

1

 

 

 

2

 

 

2

0

 

2

Mu giáo

18

 

 

16

1

1

 

1

10

7

 

18

0

 

II

Cán bquản lý

3

 

 

3

 

 

 

 

1

2

 

3

 

 

1

Hiu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

2

Phó hiu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

2

 

 

III

Nhân viên

20

 

 

1

 

2

17

1

0

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

( CD; BM; BV)

17

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 3, ngày  01 tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 


Tác giả: Trường Mầm non 3
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Đang chờ cập nhật
Tin Video
Tài liệu
Thống kê truy cập
Hôm nay : 3
Hôm qua : 18
Tháng 01 : 4.474
Tháng trước : 7.000
Năm 2020 : 4.474
Năm trước : 9.968
Tổng số : 14.786